miễn dịch

- đgt (H. miễn: tránh; dịch: bệnh truyền nhiễm) Nói tình trạng của cơ thể không trở lại mắc một bệnh gì sau khi đã mắc bệnh ấy một lần hoặc đã được tiêm chủng phòng bệnh ấy: Em cháu lên đậu, nhưng cháu đã được miễn dịch vì hồi nhỏ đã lên đậu một lần rồi.


khả năng của cơ thể chống lại nhiễm khuẩn. Tính MD là đặc hiệu, tức là chỉ có đối với bệnh mà các kháng nguyên của tác nhân gây bệnh đã làm sản sinh kháng thể. Tính MD có thể tự nhiên (bẩm sinh) hoặc tự xuất hiện sau lần nhiễm khuẩn trước, hoặc gây nên do tiêm vacxin hoặc huyết thanh. Cơ chế của MD trong sự tồn tại các kháng thể, khả năng thực bào và một số điều kiện sinh học, cơ giới, hoá học (đặc biệt là lisozim, là một enzim có trong huyết thanh có khả năng dung giải vỏ các vi khuẩn đã bị thực bào) chống lại sự xâm nhập, sự sống hay sự sinh sản của tác nhân gây bệnh. Gây MD chủ động bằng cách tiêm vacxin: lần tiêm thứ nhất chuẩn bị cơ địa, lần tiêm thứ hai gọi là tái chủng đưa đến MD vững chắc. Gây MD thụ động bằng cách đưa huyết thanh vào cơ thể nhưng MD này xuất hiện nhanh (vài giờ), và ngắn hạn (15 ngày đến 3 tuần). Nếu tiêm cả vacxin và huyết thanh thì MD có nhanh hơn và lâu bền hơn. Xt. Chủng.



hdg. 1. Chỉ cơ thể để kháng được với một bệnh nào đó.
2. Theo pháp quy thời phong kiến, miễn thi hành lao dịch, quân dịch cho một số người.


miễn dịch

miễn dịch
  • verb
    • to immunize
    • adj
      • immune

    Lĩnh vực: y học
     immunity
  • miễn dịch chéo: cross immunity
  • miễn dịch chủ động: active immunity
  • miễn dịch cục bộ: local immunity
  • miễn dịch kháng độc tố: antitoxic immunity
  • miễn dịch nhóm, miễn dịch cộng đồng: herd immunity

  • bệnh tự miễn dịch
     autoimmunedisease
    chống miễn dịch
     anti-immuna
    có miễn dịch
     immune
    enzyme có dạng vật lý loại phản ứng nhưng có khác biệt nhẹ về miễn dịch
     isoenzyme
    gây miễn dịch đồng loại
     lso-immunization
    globulin miễn dịch
     immunoglobulin
    globulin miễn dịch M
     macroglobulin
    globulin tủa lạnh, một protein bất thường, loại globuhn miễn dịch có thể thấy trong máu khi bị một số bệnh
     cryglobulin
    huyết thanh miễn dịch
     immune serum
    kháng thể đơn dòng, kháng thể nhân tạo sản sinh từ một dòng tế bào vì vậy chỉ gồm một kìểu globulin miễn dịch
     monoclonal antibody
    ký sinh trùng ở vật chưa được miễn dịch
     ecosite
    liệu pháp miễn dịch
     immunization therapy
    máy miễn dịch
     immune machines
    miễn dịch điện di
     immunoelectrophoresis
    miễn dịch di truyền
     immunogenetic
    miễn dịch học
     immunology
    miễn dịch huỳnh quang
     immunofluorescence
    miễn dịch huyết học
     immunohematology
    miễn dịch khuếch tán
     immunophorenis
    miễn dịch trị liệu
     immunotherapy
    miễn dịch tự nhiên
     autarcesis
    một loại thuốc có tác động ức chế miễn dịch
     cyclosporina
    phản ứng miễn dịch
     immune reaction
    phản ứng miễn dịch
     immunoreaction
    phản ứng miễn dịch
     immuse response